chúng con

chúng con

Thưa ông bà, chúng con mời ông bà dùng cơm.

Định nghĩa
  1. Đại từ nhân xưng:
    • Ngôi thứ nhất số nhiều, dùng trong mối quan hệ gia đình hoặc tôn kính: "chúng con" từ xưng hô của người nói (số nhiều) dùng để chỉ bản thân những người cùng nhóm (thường con cái, học trò, hoặc người nhỏ tuổi hơn) khi nói với cha mẹ, thầy , hoặc người lớn tuổi địa vị cao hơn. Từ này thể hiện sự kính trọng khiêm tốn.
    • Phạm vi sử dụng: Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày giữa con cái với cha mẹ, hoặc trong các bối cảnh trang trọng như thư từ, lời cầu nguyện (với thần linh, tổ tiên).
dụ sử dụng
  • (Nhóm người nói (con cái) xin phép bố mẹ cho phép đi chơi.)
  • (Học sinh nói với thầy giáo, thể hiện sự kính trọng.)
  • (Lời cầu nguyện trong tôn giáo, dùng để chỉ cộng đồng tín hữu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chúng con" trong văn viết trang trọng: Thường xuất hiện trong thư từ, đơn từ, hoặc lời phát biểu chính thức.
    • Chúng con kính mong quý phụ huynh thông cảm. (Trong thư của ban đại diện học sinh gửi phụ huynh.)
  • "chúng con" trong ngữ cảnh tâm linh: Dùng để xưng hô với thần linh, tổ tiên trong các nghi lễ.
    • Hôm nay, chúng con thành tâm dâng lễ lên tổ tiên. (Lời khấn trong lễ cúng gia tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Con (đại từ): ngôi thứ nhất số ít, dùng khi nói với cha mẹ hoặc người lớn.
    • Con yêu bố mẹ. (Một người con nói với cha mẹ.)
  • Chúng tôi (đại từ): ngôi thứ nhất số nhiều, dùng trong giao tiếp xã hội thông thường, không mang sắc thái gia đình hay tôn kính.
    • Chúng tôi sinh viên trường Đại học Quốc gia. (Dùng trong bối cảnh chung.)
  • Chúng em (đại từ): ngôi thứ nhất số nhiều, dùng khi nói với người lớn hơn nhưng thân mật hơn (thầy , anh chị).
    • Chúng em chào thầy ạ. (Học sinh nói với thầy giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Chúng tôi: nhưng thiếu sắc thái gia đình tôn kính.
  • Chúng em: thân mật hơn, thường dùng với người lớn trong môi trường học đường hoặc gia đình mở rộng.
Thành ngữ liên quan
  • Xin phép bố mẹ cho chúng con...: Cấu trúc phổ biến thể hiện sự lễ phép khi xin phép.
    • Xin phép bố mẹ cho chúng con đi tham quan cùng lớp. (Lời xin phép lịch sự của nhóm con cái.)